Than hoạt tính K-SKY
1.Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm:
a) Chỉ tiêu vật lý:
Hình dạng: dạng hạt không định hình.
Màu sắc: màu đen đặc trưng của than.
Tỷ trọng ở 250C: 470– 570 g/l.
Tính tan trong nước hoặc trong dung môi khác: không.
Độ ẩm (Moisture): 5% max
Độ tro (Ash): 3% max
Cường độ (Hardness): 95% tối thiểu.
Độ pH: từ 9 – 11.
Điểm cháy: trên 4500C.
Cỡ hạt: 0,50mm đến 4,75mm (4mesh – 32 mesh).
b) Chỉ tiêu hóa học
|
STT
|
Các chỉ tiêu
|
Xử lý nước
|
Xử lý khí
|
Xử lý mùi
|
|
1
|
Hấp phụ Iodine(mg/g)
|
1.000 min
|
1.200 min
|
1.050 min
|
|
2
|
Hấp phụ C.T.C(CCL4)(%)
|
60 min
|
65 min
|
60 min
|
|
3
|
Hấp phụ benzene(%)
|
33 min
|
36 min
|
32 min
|
|
4
|
Hấp phụ Methylene Blue(ml/g)
|
170 min
|
200 min
|
160 min
|
2.Đối tượng chính của sản phẩm
§ Công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm, chế biến thủy, hải sản;
§ Sản xuất mặt nạ phòng độc quân sự,
§ Khai thác khoáng sản, luyện vàng, luyện cán thép;
§ Công nghiệp sản xuất hóa chất, dầu khí, Y dược…;
§ Lọc nước uống, nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và dân dụng,...;
3.Cỡ hạt tiêu chuẩn:
§ Size > 4 mesh (4.75-5.60) mm
§ Size 4 - 8 mesh (2,38mm - 4,75mm)
§ Size 6 - 12 mesh (1,40mm - 3,35mm)
§ Size 8 - 20 esh 0,85mm - 2,38mm)
§ Size 8 - 32 mesh (0,50mm - 2,38mm)
§ Size 10 - 32 mesh (0,50mm - 1,70mm)
Liên hệ: Nhi 0989.488.253
.