CÔNG TY TNHH SX-TM-DV CÂN ĐIỆN TỬ CAS
ĐC: 90/8 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12, Tp.HCM
Tel: 08 6265 3332 Fax: 08 3719 0919
Hp: 0902 767 949 - Mr. Nhật

Gmail: dangvannhat2010@gmail.com
Webisite: www.casvietnam.divivu.c
1. Tính năng:
· Bộ nhớ chuẩn: 3000 sản phẩm và 1000 sản phẩm khác.
· Lựa chọn: mở rộng 10,000 sản phẩm và 2,000 sản phẩm khác.
· Phím nhanh: Chuẩn: 96 phím nhanh [ 48 phím x 2 (phím tắt)]. Cột hiển thị: 144 phím nhanh [72 phím x (phím tắt)].
· Màn hình LCD ma trận: Tên sản phẩm.
· Hiển thị cuộn thông tin lên xuống màn hình chính trong chế độ nghỉ.
· Thông tin lên xuống: 9 thông tin (trái hoặc phải cuộn).
· Máy in: Chế độ in nhãn và phiếu (bill tính tiền).
· Máy in tốc độ nhanh (100mm/giây)
· Máy in dạng cuộn.
· Các loại mã vạch: UPC, EAN13, EAN13A5, I2of5, CODE128, CODE39, CODE93, CODABAR.
· Định dạng nhãn: 50 kiểu tùy chọn (Lập trình trước và Thiết kế lập trình nhãn trên PC).
· Mỗi nhãn hiển thị 5 hình ảnh sinh động.
· Report: X1/X2, Z1/Z2, Cân, mã hàng, mã hàng phụ, nhóm ngành, theo giờ, báo cáo ….
· Net work: LAN, wireless LAN (10 Base-key, 802.11b).
2. Phụ kiện:
* Card mạng LAN * Card wireless LAN * Chương trình quản lí trên PC * Bộ nhớ phụ
3. Thông số kỹ thuật:
|
Model
|
CL 5000
|
|
Tải trọng (kg)
|
3 / 6 / 15 / 30
|
|
Bước nhảy (g)
|
1 / 2 / 5 / 10
|
|
Số hiển thị
|
4/5/6/6 (trừ bì/ trọng lượng/ đơn giá/ tổng giá)
5/6/7 (trọng lượng/ đơn giá/ tổng giá)
|
|
Chuẩn giao tiếp
|
RS 232C (Chuẩn), PS/2.
|
|
Lựa chọn:
|
LAN, wireless LAN
|
|
Phép đo
|
Cảm biến tải
|
|
Kiểu in
|
In nhiệt trực tiếp
|
|
Cài đặt dữ liệu
|
Chuẩn: 3000 mã hàng, 1000 sản phẩm khác
|
|
Lựa chọn:
|
10,000 sản phẩm, 2000 sản phẩm khác
|
|
Kích cỡ nhãn
|
Rộng: 40mm ~ 60mm, Dài: 30mm ~ 120 mm
|
|
Kích cỡ phiếu
|
Rộng: 40 mm ~ 60 mm
|
|
Nguồn cung cấp
|
AC 110 ~240V, 50/60 Hz
|
|
Công suất
|
Max. 90W
|
|
Nhiệt độ môi trường
|
-10 0C ~ 40 0C
|
|
Kích cỡ mặt đĩa (mm)
|
382(W) x 246 (D)
|
|
Kích thước (mm)
|
Loại B: 410(W) x 430 (D) x 175 (H)
Loại P: 410(W) x 480 (D) x 535 (H)
Loại H: 433(W) x 174 (D) x 822 (H)
|
|
Trọng lượng cân
|
Loại B: 10.5kg, Loại P: 12.0kg, Loại H: 14.2kg.
|
4. Dòng sản phẩm CL5000 Series
CL5000 Series đa dạng sản phẩm phù hợp cho bất kỳ quy mô siêu thị lớn, vừa và nhỏ.