|
|
Chat YM:  Điện thoại: 0915340922
|
Ngày đăng: 23.05.2012 Lượt xem: 345
|
|
| Máy photocopy Kyocera Taskalfa 420i |
| Đơn giá: | 161,500,000 VNĐ |
| Nơi bán: | Toàn quốc |
| Tồn kho: | - |
| Bảo hành: | 24 tháng |
|
Vào shop smartfone để xem thêm sản phẩm |
|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm
|
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
Sự linh hoạt chính là chìa khóa để thỏa mãn những yêu cầu đặt ra của một văn phòng bận rộn và đó cũng là đặc tính của sản phẩm mới của Máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i mà sự khởi đầu là việc sử dụng dễ dàng với màn hình cảm ứng lớn. Màn hình LCD màu với cấu trúc trực quan giúp bạn truy cập nhanh chóng và sử dụng đơn giản tất cả các chức năng từ copy, in mạng, scan màu cho đến fax hay internet fax. Tốc độ sao chụp/ in ấn lên tới 42 trang A4/phút, tốc độ quét văn bản với bộ nạp và quét bản gốc 2 mặt cùng lúc lên tới 100 trang đen trắng và 60 trang màu/ phút, làm cho Máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i trở thành một thiết bị văn phòng có hiệu suất cao nhất. Nhưng chưa phải là tất cả, với khả năng chứa giấy cao nhất là khi lắp thêm các khay giấy, bạn có thể sử dụng nhiều loại giấy khác nhau bằng cách lựa chọn trên màn hình mà không phải lo nạp thêm giấy. Máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i thực sự là một thiết bị linh hoạt thỏa mãn mọi yêu cầu của từng người từ khi bắt đầu cho đến khi hoàn thành công việc.
· Tốc độ lên tới 42 trang A4/ phút
· Bộ nhớ 2 GB RAM + 160 GB HDD
· In mạng, scan màu và bộ đảo mặt bản chụp/in có sẵn trong cấu hình tiêu chuẩn
· Khả năng nâng cấp thêm chức năng fax và internet fax
· Tùy chọn bộ nạp và đảo bản gốc hoặc nạp và quét bản gốc 2 mặt cùng lúc
· Khả năng nâng cấp các khay giấy và các bộ hoàn thiện bản chụp/ in phong phú
· Các chức năng bảo mật tăng cường
Các vật tư có tuổi thọ cao mang lại hiệu quả và độ tin cậy cao
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
TỔNG QUAN
|
|
Công nghệ
|
Laser của Kyocera, mực 1 thành phần
|
|
Tốc độ
|
42/23 trang A4/A3 trên 1 phút
|
|
Dung lượng bộ nhớ
|
2.048 MB RAM + 160 GB HDD
|
|
Độ phân giải
|
600 x 600dpi
|
|
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
|
ít 3,9 giây
|
|
Thời gian khởi động
|
30 giây từ lúc khởi động
|
|
Nguồn điện
|
AC220 ~240 V, 50/60 Hz
|
|
Điện năng tiêu thụ
|
Hoạt động: 1.060 W, chế độ chờ: 240W, chế độ nghỉ: 21W
|
|
Độ ồn ( ISO 7779/ ISO 9296)
|
Hoạt động: 69dB(A), chế độ nghỉ: 52dB (A)
|
|
Kích thước
|
599(W) x 646 (D) x 745 (H) mm (không tính bộ phận chọn thêm)
|
|
Trọng lượng
|
Khoảng 85 kg (không tính bộ phận chọn thêm)
|
|
Tiêu chuẩn an toàn
|
TUV, GS, CE, ISO 9001 và ISO 14000
|
|
TRỮ LƯỢNG GIẤY
|
|
Khung lượng khay giấy
|
Khay tay: Tối đa 200 tờ (45-200 g/m2, A3-A6R)
Khay gầm: Tối đa 2 x 500 tờ (60-105 g/m2, A3-A5R)
Dung lượng giấy tối đa với bộ phận chọn thêm: 4.200 tờ A4
|
|
Bộ đảo mặt bản chụp
|
Hỗ trợ khổ giấy A3 – A5, 60-80 g/m2
|
|
Khay đỡ bản chụp
|
250 tờ mặt úp
|
|
CHỨC NĂNG IN
|
|
Tốc độ
|
Power PC 750 FL-600 Mhz
|
|
Ngôn ngữ điều khiển
|
PreScriBe
|
|
Bộ nhớ
|
2,048 MB RAM + 160 GB HDD
|
|
Giao diện chuẩn
|
USB 2,0 (Hi-Speed), Ethemet 10 BaseT/10 Base TX, CF slot
|
|
Ngôn ngữ in
|
PCL6, KPDL 3 (PostScript 3 compatible), XPS Direct Print, PDF Direct print
|
|
Hệ điều hành máy tính tương thích
|
Mọi phiên bản của Windows, Mac OS X phiên bản 10,2 hoặc mới hơn, unix Linux và một vài hệ điều hành khác
|
|
Tính năng in
|
Sao chụp nhanh, in bộ mẫu, in cá nhân, chức năng lưu và quản lý tác vụ
|
|
Fonts
|
93 outline fonts (PCL6), 8 fonts (Windows Vista), 136 PostScript KPDL 3 fonts, 45 types of one-dimensional barcodes plus two-dimensional barcode (PDF 417) Downloadable fonts: Kyocer, PCL + TrueType format, Type 1 + 3 format
|
|
CHỨC NĂNG COPY
|
|
Khổ bản gốc tối đa
|
A3
|
|
Bộ nhớ
|
2,048 MB RAM + 160 GB HDD
|
|
Sao chụp liên tục
|
1-999
|
|
Phóng to thu nhỏ
|
25-400% (1% mỗi bước)
|
|
Tỉ lệ thu nhỏ, phóng to định sẵn
|
5 mức thu nhỏ/ 5 mức phóng to
|
|
Các tính năng
|
Quét 1 lần in nhiều trang, chia bộ điện tử, ghép 2 hoặc 4 bản gốc vào 1 trang, chụp lặp hình, đánh số trang, chèn bìa, chụp tạo sách, lưu văn bản ( 160 GB Document Box), tạm dừng, chụp đè.
|
|
Độ đậm nhạt của bản chụp
|
Tự động, tùy chọn: 7 hoặc 13 mức
|
|
Loại bản gốc
|
Văn bản + tranh ảnh, tranh ảnh, văn bản
|
|
CHỨC NĂNG SCAN
|
|
Kiểu scan
|
Scan vào PC, Scan vào email, scan vào FTP (FTP thong qua SSI), Network TWAIN, scan vào SMB, scan vào hộp văn bản, scan vào USB
|
|
Tốc độ scan
|
100 trang đơn sắc/ phút; 60 trang màu/ phút (A4, 300 dpi, 2 mặt với DP-760 (B))
|
|
Độ phân giải
|
600 dpi, 400 dpi, 300 dpi, 200 dpi, 200 dpi x 100 dpi, 200 dpi x 400 dip, (256 thang xám)
|
|
Khổ gốc bản tối đa
|
A3
|
|
Loại văn bản gốc
|
Văn bản + tranh ảnh, văn bản, tranh ảnh, ocr
|
|
Giao diện
|
10/100 Base-TX
|
|
Giao thức mạng
|
TCP/IP
|
|
Định dạng file
|
PDF (độ nén cao/ mã hóa), JPEG, TIFF, XPS
|
|
CHỨC NĂNG FAX (Chọn thêm)
|
|
Tương thích
|
ITU-T Super G3
|
|
Tốc độ moderm
|
Tối đa 33.6 Kbps
|
|
Tốc độ truyền
|
Tối đa 3 giây (JBIG)
|
|
Mật độ quét
|
Normal: 8dot/mm x 3,85 line/mm; fine: 8 dot/mm x 7,7 line/mm; Superfine: 8dot/mm x 15,4 line/mm; Ultrafine: 16 dot/mm x 15,4 line/mm; Halftone
|
|
Khổ bản gốc tối đa
|
A3
|
|
Phương thức nén
|
JBIG, MMR, MR, MH
|
|
Bộ nhớ
|
Chuẩn 12 MB, tối đa 120 MB
|
|
Tính năng
|
Internet fax (chọn thêm), network faxing, xoay chiều gửi, xoay chiều nhận, nhận fax 2 mặt, nhận fax vào bộ nhớ, hòm thư, chuẩn đoán từ xa, sử dụng 2 đường fax.
|
|
VẬT TƯ TIÊU HAOchiều nhận, nahanj fax 2 mặt, nhận fax vào bộ nhớ, hòm thư, chuẩn đoán từ xa, sử dụng 2 đường fax.de (PDF 417) Downloa
|
|
TK 725 Toner-Kit
|
Hộp mực siêu mịn có thể tạo được 34,000 trang A4 với độ phủ 6%
|
|
CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM
|
|
Bộ phận fax (S)
|
Nâng cấp thêm chức năng fax
|
|
Interner Fax Kit (A)
|
Nâng cấp thêm chức năng Internet Fax
|
|
Bộ nạp và đảo và bản gốc DP-750 (B)
|
Dung lượng 100 tờ, 45-160 g/m2, A3-A5R, folio
|
|
Bộ nạp và quét 2 mặt bản gốc cùng lúc DP-760(B)
|
Dung lượng 100 tờ; 45-160 g/m2; A5R-A3, folio
|
|
Khay giấy chọn thêm PF-720(B)
|
Dung lượng 2 x 500 tờ, 60- 163 g/m2, A4, B5, letter
|
|
Khay giấy chọn thêm PF-760(B)
|
Dung lượng 3000 tờ, 60- 105 g/m2, A4, B5, letter
|
|
Khay đỡ văn bản DT-710
|
|
|
Bộ hoàn thiện bản chụp/in DF-760 (B) + AK-700
|
Khay chính: tối đa 3,000 tờ A4, 60-200g/m2; A3-B5
Khay phụ: tối đa 200 tờ A4, 45-163g/m2, A3-A6R
Khay phụ (trên): tối đa 50 tờ, 45-163g/m2, A3-A6R
Dập ghim lên tới 50 tờ A4 hoặc 30 tờ A3 tại 3 vị trí, A3-B5
|
|
Bộ hoàn thiện bản chụp/in DF-780 (B) + AK-700
|
Dung lượng tối đa 1.000 tờ A4, A3-B5E, 64-128 g/m2, 3 vị trí dập ghim lên tới 50 tờ A4 hoặc 25 tờ A3
|
|
Bộ hoàn thiện bản chụp/in lắp trong ADF-720(B)
|
Dung lượng tối đa: 500 tờ A4, A3-A5R, 60-80 g/m2, 1 vị trí dập ghim lên tới 30 tờ A4 hoặc 20 tờ A3
|
|
Bộ dập ghim PH-SC/PH-5D (dung cho DF-760(B))
|
2 lỗ/4 lỗ/Swedish. 60-200 g/m2, A5R-A3
|
|
Chia bộ tài liệu theo người sử dụng MT-720(B) (dùng cho DF-760(B))
|
7 khay, dung lượng tối đa 100 tờ A4/khay hoặc 50 tờ A3/B4/khay, 60-163 g/m2, A5R-A3
|
|
Bộ tạo sách BF-720 (dùng cho DF-760(B))
|
Tối đa 64 trang (16 tờ) gấp quyển và dập ghim 60-105 g/m2, A3, B4, A4R, trang bìa 60-200 g/m2 ( 1 mặt)
|
|
Bộ tách tác vụ JS-700 (B)
|
Dung lượng 100 tờ, 60-200 g/m2, A3-A5R
|
|
Nắp phẳng
|
Platen cover (E)
|
|
compactFlash card
|
1 khe (lên tới 4 GB) cho in forms, fonts, logos, macro storage
|
|
Bộ nhớ Fax MM-16-128
|
Bộ nhớ hình ảnh (120MB)
|
|
Data security Kit (E)
|
Bảo mật sữ liệu theo tiêu chuẩn ISO 15408 (cấp độ bảo mật EAL3)
|
|
Printer Document Guard Kit (A)
|
Bộ bảo mật văn bản in
|
|
|
Các sản phẩm khác của thành viên
|
|
|
|
|
Chuyên vé nội địa, vé quốc tế rẻ nhất đi đến 202 quốc gia trên thế giới. LH: 0437932988. 0945579888
ANTIFAT-Bào chế từ Nho đỏ. Giảm cân an toàn hiệu quả. Tốt cho sức khỏe. Làm đẹp da.
Kênh đặt hàng các sản phẩm thời trang công sở, thời trang cao cấp, nhập trực tiếp từ Hàn Quốc.
Sản phẩm tương tự
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng bởi thanhnam
48,600,000 VNĐ
|
|
|
Đăng bởi phukienlaptop
35,000 VNĐ
|
Đăng bởi thanhnam
161,500,000 VNĐ
|
Đăng bởi thanhnam
29,000,000 VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng bởi thanhnam
36,500,000 VNĐ
|
|
|
|
|
|